• Thứ Hai - Chủ Nhật 8.00 - 18.00
  • Showroom : Số 2 Tôn Thất Thuyết, Mỹ Đình, Hà Nội
  • 0911 360 366

Ford Ranger Raptor 2018

Nhận hợp đồng đặt cọc chờ xe. Hỗ trợ trả góp đến 80%

Ford Ranger Raptor 2018

FORD RANGER RAPTOR 2018 MỚI

Ford vừa chính thức giới thiệu Ranger Raptor – phiên bản thiên về offroad của dòng bán tải cỡ trung bán chạy nhất của họ tại nhiều thị trường.

[Video] Ford Ranger Raptor “siêu bán tải”

Dù nhỏ hơn đáng kể so với người anh F-150 Raptor, Ranger Raptor có được một diện mạo ngoại hình hầm hố, trang bị hiện đại, và khả năng xử lý linh hoạt hơn so với người tiền nhiệm. Thậm chí có thể nói kích cỡ của Ranger phù hợp hơn với khả năng vận hành offroad bởi chiều rộng kém hơn cho phép xe vượt qua một số địa hình mà F-150 không thể. Nếu điều đó chưa đủ để làm bạn ngạc nhiên, dưới đây là 5 yếu tố bạn cần biết về chiếc bán tải mới nhất tới từ Ford.

❖ Lớn hơn hẳn bản phổ thông

ford-raptor-2018-07

✓ Nhìn vào những bức ảnh mà Ford công bố, có thể thấy dáng vẻ của Ranger Raptor dài và rộng hơn bình thường khá nhiều. Tuy nhiên chỉ khi nhìn vào thông số kỹ thuật chính thức ta mới có thể thấy xe lớn đến thế nào. So với bản Ranger cabin đôi, Raptor rộng hơn tới 0,3 m đồng thời phần đầu và đuôi xe cũng đã dài hơn tới 150 mm. Chiều cao tốt hơn cũng cho phép Ford gia tăng khoảng sáng gầm xe lên hơn 280 mm, vượt trội hẳn so với các đối thủ cùng phân khúc.

❖ Căn chỉnh tối đa cho offroad

ford-raptor-2018-08

✓ Không chỉ đơn thuần được gia tăng kích cỡ, Ranger Raptor còn được trang bị những yếu tố cần thiết để chinh phục bất cứ địa hình khó nào. Hệ thống treo tùy chọn Fox Racing Shox, dàn lốp BF Goodrich mọi địa hình 17 inch, cản trước liền khung thân làm bằng chất liệu tổng hợp siêu bền, hệ thống bảo vệ va chạm gầm xe và phanh đĩa cỡ lớn cùng phuộc nhún Watts Link phía sau chính là minh chứng cho quyết tâm của Ford ở mảng này.

❖ Động cơ diesel tăng áp kép

ford-raptor-2018-09

✓ Ranger Raptor được bổ sung tùy chọn động cơ diesel và không chỉ là dòng diesel thường, chiếc bán tải sử dụng hẳn dòng diesel tăng áp kép với một hệ thống tăng áp lớn đi kèm một nhỏ hơn để giảm thiểu độ trễ động cơ và cải thiện hiệu suất. Công suất xe đạt 210 mã lực, 500 Nm mô-men xoắn.

❖ Chế độ lái cho mọi hoàn cảnh

ford-raptor-2018-10✓ Tương tự Ford F-150 Raptor, Ranger Raptor được trang bị hệ thống Kiểm soát địa hình của Ford (TMS). Hệ thống này sở hữu 6 chế độ lái, 2 cho việc vận hành bình thường và 4 cho offroad. Ngoài chế độ tiêu chuẩn Normal, Sport là chế độ còn lại khi sử dụng xe hàng ngày với hộp số chuyển số nhanh hơn, giữ số lâu hơn.

✓ Khi vận hành ở các địa hình trơn trượt, chế độ lái Grass/Gravel/Snow là phù hợp nhất khi làm mượt quá trình chuyển số giúp xe tránh bị trượt bánh. Chế độ Sand/Mud thì giữ xe ở số thấp để tối ưu hóa mô-men xoắn, trong khi Rock giúp xe leo dốc tốt hơn ở tốc độ thấp. Cuối cùng, chế độ Baja đặc trưng của dòng Raptor có mặt giúp tối ưu hóa độ bám đường và cân bằng thân xe khi offroad ở tốc độ cao.

❖ Dành riêng cho châu Á Thái Bình Dương

ford-raptor-2018-11

✓ Dù đã mang Ranger trở lại Bắc Mỹ thông qua công bố ở triển lãm Detroit vừa qua, giờ vẫn chưa rõ Ford có ý định mang bản Raptor về đây hay không. Hiện, chỉ các thị trường châu Á Thái Bình Dương, chủ yếu là Đông Nam Á và Australia là có thể dễ dàng tiếp cận với chiếc Raptor.


❖ Review Ford Range Raptor tại triển lãm Bangkok Motor Show

Trong khuôn viên triển lãm Bangkok Motor Show, Ford đã trình làng thành viên mới nhất trong gia đình bán tải cỡ nhỏ của mình – chiếc Ford Ranger Raptor 2018.

Tổng quan Ngoại thất Ford Range Raptor 2018

✓ Phần đầu Ford Range Raptor được kế lấy cảm hứng từ người đàn anh F-150 Raptor với lưới tản nhiệt lục giác cỡ lớn được sơn đen mờ, logo FORD được đặt ngay giữa, hệ thống đèn pha được thay đổi nhẹ, đồng thời bổ sung thêm đèn sương mù dạng LED.

Ford-Raptor-2018-12


✓ Cản trước được thiết kế thể thao hơn và được gắn trực tiếp vào khung xe, phía bên dưới bổ sung thêm một tấm thép bảo vệ gầm được sơn khác màu tương tự như mẫu F-150.

✓ Điểm khác biệt nổi bật nhất đó là chính là Ford Ranger Raptor được trang bị khối động cơ hoàn toàn mới 4 xy lanh thẳng hàng  2.0L tăng áp kép ( bi turbo) cho công suất tối đa lên đến 210 mã lực và momen xoắn đạt 500Nm. Có thể thấy động cơ mới trên Ford Ranger Raptor có dung tích nhỏ hơn, ít xy lanh hơn nhưng cho công suất và momen vượt trội hơn so với người tiền nhiệm Wildtrak 3.2 ( 200 mã lực và 400Nm).

Ford-Raptor-2018-13


✓ Phía bên hông, khác biệt lớn nhất đó chính là Ford Ranger Raptor đã được trang bị bộ mâm 17inch đi kèm bộ lốp hàng hiệu BF-Goodrich chuyên dụng cho địa hình off-road. Chưa hết, thứ khiến các fan off-road “phát sốt” đó chính là cặp giảm xóc cỡ lớn kích thước 46,6mm của thương hiệu Fox Racing, đây là hai món đồ mà người chơi sành off-road tại Việt Nam phải bỏ ra một số tiền kha khá để sở hữu, nay đã là trang bị tiêu chuẩn trên Ranger Raptor.

Ford-Raptor-2018-14


✓ Tiếp theo là Ford Ranger Raptor được trang bị phanh đĩa cho cả bốn bánh trước/sau khác với Ford Ranger Wildtrak dùng tang trống cho bánh sau, ngoài ra thì hệ thống trợ lực phanh cũng đã được tinh chỉnh lại. Ở phía thùng sau, chữ RANGER to bản không còn xuất hiện thay vào đó là logo Ford Ranger và Ford Ranger Raptor dập nổi bố trí đều hai bên, ngoài ra thì  giá treo bánh dự phòng cũng được bổ sung thêm thanh gia cố chịu lực bắt chéo.

Ford-Raptor-2018-15


✓ Về kích thước tổng thể, chiều dài cơ sở của Ranger Raptor không có sự thay đổi nhưng các kích thước D/R/C và khoảng sáng gầm đều vượt trội hơn so với Ranger tiêu chuẩn 5.398 x 2.180 x 1.873 mm, điều này  mang lại ngoại hình mạnh mẽ và đô con hơn cho Ranger Raptor. Hệ thống khung gầm được gia cường thép siêu cứng HSLA tăng khả năng chịu tải và giúp xe hoạt động tốt nhất trong các điều kiện khắc nghiệt.Ford-Raptor-2018-16


Nội thất Ford Range Raptor 2018

✓ Bên trong nội thất không có sự thay đổi nhiều,ghế ngồi với thiết kế ôm chặt giúp người lái tự tin hơn khi vào cua và đảm bảo an toàn khi chạy địa hình, vô lăng được thay đổi nhẹ bổ sung thêm vạch đỏ ở vị trí 12h và lẩy chuyển số giúp người lái chủ động tăng/giảm số khi cần thiết, đồng hồ hiển thị thiết kế mới đậm chất thể thao, phần taplo phía trên được thêu chỉ xanh tương phản với nội thất màu đen, logo RAPTOR được thêu nổi bật ở mỗi ghế.

Ford-Raptor-2018-17


✓ Ford Ranger Raptor được trang bị đến 6 chế độ lái đặc biệt là chế độ Baja dành để chạy tốc độ cao ở địa hình cát sa mạc, các trang bị tiêu chuẩn khác như: màn hình giải trí 8 inch tích hợp SYNC 3, camera lùi, các tính năng an toàn cơ bản tương tự như Ford Ranger tiêu chuẩn.Ford-Raptor-2018-18


Ford Ranger Raptor sẽ được bán vào tháng 09/2018, chắc chắn nó sẽ thành công tại Việt Nam khi mà xe dung tích nhỏ 2.0L sẽ chịu thuế ít hơn phiên bản hiện tại.

Đặt cọc để là những người đầu tiên sở hữu Ford  Raptor 2018. Quý Khách vui lòng gọi 0911 360 366 Mr. Hội .

KIỂU DÁNG & TRANG BỊ - NỘI THẤT

Kiểu dáng Ford Ranger 2018

Nội thất Ford Ranger 2018

TÍNH NĂNG & THÔNG SỐ

Công suất cực đại (PS/vòng/phút) / Max power (Ps/rpm) 200 (147 KW) / 3000
Dung tích xi lanh / Displacement (cc) 3198
Gài cầu điện / Shift - on - fly Có / with
Hệ thống truyền động / Power train Hai cầu chủ động / 4x4
Khóa vi sai cầu sau/ Rear e-locking differential Có / with
Loại cabin / Cab Style Cabin kép/ Double cab
Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút)/ Max torque (Nm/rpm) 470 / 1750- 2500
Tiêu chuẩn khí thải / Emision level EURO 4
Động cơ / Engine Type Turbo Diesel 3.2L i5 TDCi
Đường kính x Hành trình / Bore x Stroke (mm) 89,9 x 100,76
Hộp số / Transmission Số tự động 6 cấp / 6 speeds AT
Trợ lực lái / Assisted Steering Trợ lực lái điện/ EPAS
Ly hợp / Cluth Đĩa ma sát đơn, điều khiển bằng thủy lực với lò xò đĩa / Hydraulic single dry plate with diaphragm spring
Khả năng lội nước / Water wading (mm) 800
Bánh xe / Wheel Vành hợp kim nhôm đúc 18''/ Alloy 18
Cỡ lốp / Tire Size 265/60R18
Bán kính vòng quay tối thiểu / Min Turning Radius (mm) 6350
Chiều dài cơ sở / Wheel base (mm) 3220
Dài x Rộng x Cao / Length x Width x Height (mm) 5362 x 1860 x 1848
Dung tích thùng nhiên liệu/ Fuel tank capacity (L) 80 Lít/ 80 litters
Khoảng sáng gầm xe / Ground Clearance Height-Rear Axle (mm) 200
Khối lượng hàng chuyên chở / Pay Load (kg) 660
Trọng lượng không tải xe tiêu chuẩn / Kerb Weight (kg) 2215
Trọng lượng toàn bộ xe tiêu chuẩn / Gross Vehicle Weight (kg) 3200
Hệ thống treo sau / Rear Suspension Loại nhíp với ống giảm chấn/ Rigid leaf springs with double acting shock absorbers
Hệ thống treo trước / Front Suspension Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lo xo trụ, và ống giảm chấn/ Independent springs & tubular double acting shock absorbers
Phanh trước / Front Brake Đĩa tản nhiệt/Ventilated disc
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe/ Parking aid sensor Cảm biến trước và sau/ Font&Rear sensor
Camera lùi / Rear View Camera Có/ With
Hệ thống cân bằng điện tử (ESP)/ Electronic Stability Program (ESP) Có / With
Hệ thống cảnh báo chuyển làn và hỗ trợ duy trì làn đường / LKA and LWA Có/ With
Hệ thống cảnh báo va chạm bằng âm thanh, hình ảnh trên kính lái / Collision Mitigation Có với tự động phanh / With and Auto Brake
Hệ thống chống bó cứng phanh & phân phối lực phanh điện tử / Anti-Lock Brake System (ABS) & Electron Có / With
Hệ thống chống trộm/ Anti theft System Báo động chống trộm bằng cảm biến chuyển động/ Volumetric Burgular Alarm System
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc / Hill launch assists Có / With
Hệ thống hỗ trợ đổ đèo/ Hill descent assists Có/ With
Hệ thống kiểm soát áp suất lốp/ TPMS Có/ With
Hệ thống kiểm soát chống lật xe (Roll Over Protection System) Có / With
Hệ thống kiểm soát hành trình / Cruise control Kiểm soát tốc độ tự động/ Adaptive cruise control
Hệ thống kiểm soát xe theo tải trọng (Load Adaptive Control) Có / With
Túi khí bên/ Side Airbags Có/ With
Túi khí phía trước / Driver & Passenger Airbags 2 Túi khí phía trước / Driver & Passenger Airbags
Túi khí rèm dọc hai bên trần xe/ Curtain Airbags Có/ With
Bộ trang bị thể thao Wildtrak Giá nóc/Roof rails, thanh Sport bar, lót thùng/ Bedliner
Cụm đèn pha phía trước/ Headlamp Projector với chức năng tự động bật tắt bằng cảm biến ánh sáng/ Auto projector
Gạt mưa tự động / Auto rain sensor Có / With
Gương chiếu hậu / Outer door mirror Điều chỉnh điện, gập điện, sấy điện/ Power adjust, fold, heated
Gương chiếu hậu mạ crôme / Chrome Exterior Rear View Mirrors Sơn đen bóng / Black Paint
Tay nắm cửa ngoài mạ crôm / Chrome Outer Door Handles Sơn đen bóng / Black Paint
Đèn chạy ban ngày/ Daytime running lamp Có / With
Đèn sương mù / Front Fog lamp Có / With
Cửa kính điều khiển điện / Power Window Có (1 chạm lên xuống tích hợp chức năng chống kẹt bên người lái) / With (one-touch UP & DOWN on drivers and with antipinch)
Ghế lái trước/ Front Driver Seat Chỉnh điện 8 hướng / 8 way power
Ghế sau / Rear Seat Row Ghế băng gập được có tựa đầu/ Folding bench with two head rests
Gương chiếu hậu trong / Internal miror Tự động điều chỉnh 2 chế độ ngày/đêm / Electrochromatic Rear View Mirror
Khoá cửa điều khiển từ xa / Remote Keyless Entry Có / With
Tay lái / Steering wheel Bọc da / Leather
Vật liệu ghế / Seat Material Da pha nỉ cao cấp Wildtrak/ Leather & Velour Wildtrak
Công nghệ giải trí SYNC / SYNC system Điều khiển giọng nói SYNC Gen 3/ Voice Control SYNC Gen 3
Hệ thống âm thanh / Audio system Audio System with SYNC AM/FM, CD 1 đĩa (1-disc CD), MP3, Ipod & USB, AUX, Bluetooth, 6 loa (speakers)
Màn hình hiển thị đa thông tin / Multil function display Hai màn hình TFT 4.2
Điều khiển âm thanh trên tay lái / Audio control on Steering wheel Có / With
Điều hoà nhiệt độ / Air Conditioning Tự động 2 vùng khí hậu/ Dual electronic ATC
Ổ nguồn 230V/ 230V outlet Có/ With

Công suất cực đại (PS/vòng/phút) / Max power (Ps/rpm) 200 (147 KW) / 3000
Dung tích xi lanh / Displacement (cc) 2198
Gài cầu điện / Shift - on - fly Có / with
Hệ thống truyền động / Power train Hai cầu chủ động / 4x4
Khóa vi sai cầu sau/ Rear e-locking differential Có / with
Loại cabin / Cab Style Cabin kép/ Double cab
Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút)/ Max torque (Nm/rpm) 470 / 1750- 2500
Tiêu chuẩn khí thải / Emision level EURO 4
Động cơ / Engine Type Turbo Diesel 3.2L i5 TDCi
Đường kính x Hành trình / Bore x Stroke (mm) 89,9 x 100,76
Hộp số / Transmission Số tự động 6 cấp / 6 speeds AT
Trợ lực lái / Assisted Steering Trợ lực lái điện/ EPAS
Ly hợp / Cluth Đĩa ma sát đơn, điều khiển bằng thủy lực với lò xò đĩa / Hydraulic single dry plate with diaphragm spring
Khả năng lội nước / Water wading (mm) 800
Bánh xe / Wheel Vành hợp kim nhôm đúc 18''/ Alloy 18
Cỡ lốp / Tire Size 265/60R18
Bán kính vòng quay tối thiểu / Min Turning Radius (mm) 6350
Chiều dài cơ sở / Wheel base (mm) 3220
Dài x Rộng x Cao / Length x Width x Height (mm) 5362 x 1860 x 1848
Dung tích thùng nhiên liệu/ Fuel tank capacity (L) 80 Lít/ 80 litters
Khoảng sáng gầm xe / Ground Clearance Height-Rear Axle (mm) 200
Khối lượng hàng chuyên chở / Pay Load (kg) 660
Trọng lượng không tải xe tiêu chuẩn / Kerb Weight (kg) 2215
Trọng lượng toàn bộ xe tiêu chuẩn / Gross Vehicle Weight (kg) 3200
Hệ thống treo sau / Rear Suspension Loại nhíp với ống giảm chấn/ Rigid leaf springs with double acting shock absorbers
Hệ thống treo trước / Front Suspension Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lo xo trụ, và ống giảm chấn/ Independent springs & tubular double acting shock absorbers
Phanh trước / Front Brake Đĩa tản nhiệt/Ventilated disc
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe/ Parking aid sensor Cảm biến trước và sau/ Font&Rear sensor
Camera lùi / Rear View Camera Có/ With
Hệ thống cân bằng điện tử (ESP)/ Electronic Stability Program (ESP) Có / With
Hệ thống cảnh báo chuyển làn và hỗ trợ duy trì làn đường / LKA and LWA Có/ With
Hệ thống cảnh báo va chạm bằng âm thanh, hình ảnh trên kính lái / Collision Mitigation Có với tự động phanh / With and Auto Brake
Hệ thống chống bó cứng phanh & phân phối lực phanh điện tử / Anti-Lock Brake System (ABS) & Electron Có / With
Hệ thống chống trộm/ Anti theft System Báo động chống trộm bằng cảm biến chuyển động/ Volumetric Burgular Alarm System
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc / Hill launch assists Có / With
Hệ thống hỗ trợ đổ đèo/ Hill descent assists Có/ With
Hệ thống kiểm soát áp suất lốp/ TPMS Có/ With
Hệ thống kiểm soát chống lật xe (Roll Over Protection System) Có / With
Hệ thống kiểm soát hành trình / Cruise control Kiểm soát tốc độ tự động/ Adaptive cruise control
Hệ thống kiểm soát xe theo tải trọng (Load Adaptive Control) Có / With
Túi khí bên/ Side Airbags Có/ With
Túi khí phía trước / Driver & Passenger Airbags 2 Túi khí phía trước / Driver & Passenger Airbags
Túi khí rèm dọc hai bên trần xe/ Curtain Airbags Có/ With
Bộ trang bị thể thao Wildtrak Giá nóc/Roof rails, thanh Sport bar, lót thùng/ Bedliner
Cụm đèn pha phía trước/ Headlamp Projector với chức năng tự động bật tắt bằng cảm biến ánh sáng/ Auto projector
Gạt mưa tự động / Auto rain sensor Có / With
Gương chiếu hậu / Outer door mirror Điều chỉnh điện, gập điện, sấy điện/ Power adjust, fold, heated
Gương chiếu hậu mạ crôme / Chrome Exterior Rear View Mirrors Sơn đen bóng / Black Paint
Tay nắm cửa ngoài mạ crôm / Chrome Outer Door Handles Sơn đen bóng / Black Paint
Đèn chạy ban ngày/ Daytime running lamp Có / With
Đèn sương mù / Front Fog lamp Có / With
Cửa kính điều khiển điện / Power Window Có (1 chạm lên xuống tích hợp chức năng chống kẹt bên người lái) / With (one-touch UP & DOWN on drivers and with antipinch)
Ghế lái trước/ Front Driver Seat Chỉnh điện 8 hướng / 8 way power
Ghế sau / Rear Seat Row Ghế băng gập được có tựa đầu/ Folding bench with two head rests
Gương chiếu hậu trong / Internal miror Tự động điều chỉnh 2 chế độ ngày/đêm / Electrochromatic Rear View Mirror
Khoá cửa điều khiển từ xa / Remote Keyless Entry Có / With
Tay lái / Steering wheel Bọc da / Leather
Vật liệu ghế / Seat Material Da pha nỉ cao cấp Wildtrak/ Leather & Velour Wildtrak
Công nghệ giải trí SYNC / SYNC system Điều khiển giọng nói SYNC Gen 3/ Voice Control SYNC Gen 3
Hệ thống âm thanh / Audio system Audio System with SYNC AM/FM, CD 1 đĩa (1-disc CD), MP3, Ipod & USB, AUX, Bluetooth, 6 loa (speakers)
Màn hình hiển thị đa thông tin / Multil function display Hai màn hình TFT 4.2
Điều khiển âm thanh trên tay lái / Audio control on Steering wheel Có / With
Điều hoà nhiệt độ / Air Conditioning Tự động 2 vùng khí hậu/ Dual electronic ATC
Ổ nguồn 230V/ 230V outlet Có/ With

Công suất cực đại (PS/vòng/phút) / Max power (Ps/rpm) 200 (147 KW) / 3000
Dung tích xi lanh / Displacement (cc) 3198
Gài cầu điện / Shift - on - fly Có / with
Hệ thống truyền động / Power train Hai cầu chủ động / 4x4
Khóa vi sai cầu sau/ Rear e-locking differential Có / with
Loại cabin / Cab Style Cabin kép/ Double cab
Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút)/ Max torque (Nm/rpm) 470 / 1750- 2500
Tiêu chuẩn khí thải / Emision level EURO 4
Động cơ / Engine Type Turbo Diesel 3.2L i5 TDCi
Đường kính x Hành trình / Bore x Stroke (mm) 89,9 x 100,76
Hộp số / Transmission Số tự động 6 cấp / 6 speeds AT
Trợ lực lái / Assisted Steering Trợ lực lái điện/ EPAS
Ly hợp / Cluth Đĩa ma sát đơn, điều khiển bằng thủy lực với lò xò đĩa / Hydraulic single dry plate with diaphragm spring
Khả năng lội nước / Water wading (mm) 800
Bánh xe / Wheel Vành hợp kim nhôm đúc 18''/ Alloy 18
Cỡ lốp / Tire Size 265/60R18
Bán kính vòng quay tối thiểu / Min Turning Radius (mm) 6350
Chiều dài cơ sở / Wheel base (mm) 3220
Dài x Rộng x Cao / Length x Width x Height (mm) 5362 x 1860 x 1848
Dung tích thùng nhiên liệu/ Fuel tank capacity (L) 80 Lít/ 80 litters
Khoảng sáng gầm xe / Ground Clearance Height-Rear Axle (mm) 200
Khối lượng hàng chuyên chở / Pay Load (kg) 660
Trọng lượng không tải xe tiêu chuẩn / Kerb Weight (kg) 2215
Trọng lượng toàn bộ xe tiêu chuẩn / Gross Vehicle Weight (kg) 3200
Hệ thống treo sau / Rear Suspension Loại nhíp với ống giảm chấn/ Rigid leaf springs with double acting shock absorbers
Hệ thống treo trước / Front Suspension Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lo xo trụ, và ống giảm chấn/ Independent springs & tubular double acting shock absorbers
Phanh trước / Front Brake Đĩa tản nhiệt/Ventilated disc
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe/ Parking aid sensor Cảm biến trước và sau/ Font&Rear sensor
Camera lùi / Rear View Camera Có/ With
Hệ thống cân bằng điện tử (ESP)/ Electronic Stability Program (ESP) Có / With
Hệ thống cảnh báo chuyển làn và hỗ trợ duy trì làn đường / LKA and LWA Có/ With
Hệ thống cảnh báo va chạm bằng âm thanh, hình ảnh trên kính lái / Collision Mitigation Có với tự động phanh / With and Auto Brake
Hệ thống chống bó cứng phanh & phân phối lực phanh điện tử / Anti-Lock Brake System (ABS) & Electron Có / With
Hệ thống chống trộm/ Anti theft System Báo động chống trộm bằng cảm biến chuyển động/ Volumetric Burgular Alarm System
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc / Hill launch assists Có / With
Hệ thống hỗ trợ đổ đèo/ Hill descent assists Có/ With
Hệ thống kiểm soát áp suất lốp/ TPMS Có/ With
Hệ thống kiểm soát chống lật xe (Roll Over Protection System) Có / With
Hệ thống kiểm soát hành trình / Cruise control Kiểm soát tốc độ tự động/ Adaptive cruise control
Hệ thống kiểm soát xe theo tải trọng (Load Adaptive Control) Có / With
Túi khí bên/ Side Airbags Có/ With
Túi khí phía trước / Driver & Passenger Airbags 2 Túi khí phía trước / Driver & Passenger Airbags
Túi khí rèm dọc hai bên trần xe/ Curtain Airbags Có/ With
Bộ trang bị thể thao Wildtrak Giá nóc/Roof rails, thanh Sport bar, lót thùng/ Bedliner
Cụm đèn pha phía trước/ Headlamp Projector với chức năng tự động bật tắt bằng cảm biến ánh sáng/ Auto projector
Gạt mưa tự động / Auto rain sensor Có / With
Gương chiếu hậu / Outer door mirror Điều chỉnh điện, gập điện, sấy điện/ Power adjust, fold, heated
Gương chiếu hậu mạ crôme / Chrome Exterior Rear View Mirrors Sơn đen bóng / Black Paint
Tay nắm cửa ngoài mạ crôm / Chrome Outer Door Handles Sơn đen bóng / Black Paint
Đèn chạy ban ngày/ Daytime running lamp Có / With
Đèn sương mù / Front Fog lamp Có / With
Cửa kính điều khiển điện / Power Window Có (1 chạm lên xuống tích hợp chức năng chống kẹt bên người lái) / With (one-touch UP & DOWN on drivers and with antipinch)
Ghế lái trước/ Front Driver Seat Chỉnh điện 8 hướng / 8 way power
Ghế sau / Rear Seat Row Ghế băng gập được có tựa đầu/ Folding bench with two head rests
Gương chiếu hậu trong / Internal miror Tự động điều chỉnh 2 chế độ ngày/đêm / Electrochromatic Rear View Mirror
Khoá cửa điều khiển từ xa / Remote Keyless Entry Có / With
Tay lái / Steering wheel Bọc da / Leather
Vật liệu ghế / Seat Material Da pha nỉ cao cấp Wildtrak/ Leather & Velour Wildtrak
Công nghệ giải trí SYNC / SYNC system Điều khiển giọng nói SYNC Gen 3/ Voice Control SYNC Gen 3
Hệ thống âm thanh / Audio system Audio System with SYNC AM/FM, CD 1 đĩa (1-disc CD), MP3, Ipod & USB, AUX, Bluetooth, 6 loa (speakers)
Màn hình hiển thị đa thông tin / Multil function display Hai màn hình TFT 4.2
Điều khiển âm thanh trên tay lái / Audio control on Steering wheel Có / With
Điều hoà nhiệt độ / Air Conditioning Tự động 2 vùng khí hậu/ Dual electronic ATC
Ổ nguồn 230V/ 230V outlet Có/ With

Công suất cực đại (PS/vòng/phút) / Max power (Ps/rpm) 200 (147 KW) / 3000
Dung tích xi lanh / Displacement (cc) 3198
Gài cầu điện / Shift - on - fly Có / with
Hệ thống truyền động / Power train Hai cầu chủ động / 4x4
Khóa vi sai cầu sau/ Rear e-locking differential Có / with
Loại cabin / Cab Style Cabin kép/ Double cab
Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút)/ Max torque (Nm/rpm) 470 / 1750- 2500
Tiêu chuẩn khí thải / Emision level EURO 4
Động cơ / Engine Type Turbo Diesel 3.2L i5 TDCi
Đường kính x Hành trình / Bore x Stroke (mm) 89,9 x 100,76
Hộp số / Transmission Số tự động 6 cấp / 6 speeds AT
Trợ lực lái / Assisted Steering Trợ lực lái điện/ EPAS
Ly hợp / Cluth Đĩa ma sát đơn, điều khiển bằng thủy lực với lò xò đĩa / Hydraulic single dry plate with diaphragm spring
Khả năng lội nước / Water wading (mm) 800
Bánh xe / Wheel Vành hợp kim nhôm đúc 18''/ Alloy 18
Cỡ lốp / Tire Size 265/60R18
Bán kính vòng quay tối thiểu / Min Turning Radius (mm) 6350
Chiều dài cơ sở / Wheel base (mm) 3220
Dài x Rộng x Cao / Length x Width x Height (mm) 5362 x 1860 x 1848
Dung tích thùng nhiên liệu/ Fuel tank capacity (L) 80 Lít/ 80 litters
Khoảng sáng gầm xe / Ground Clearance Height-Rear Axle (mm) 200
Khối lượng hàng chuyên chở / Pay Load (kg) 660
Trọng lượng không tải xe tiêu chuẩn / Kerb Weight (kg) 2215
Trọng lượng toàn bộ xe tiêu chuẩn / Gross Vehicle Weight (kg) 3200
Hệ thống treo sau / Rear Suspension Loại nhíp với ống giảm chấn/ Rigid leaf springs with double acting shock absorbers
Hệ thống treo trước / Front Suspension Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lo xo trụ, và ống giảm chấn/ Independent springs & tubular double acting shock absorbers
Phanh trước / Front Brake Đĩa tản nhiệt/Ventilated disc
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe/ Parking aid sensor Cảm biến trước và sau/ Font&Rear sensor
Camera lùi / Rear View Camera Có/ With
Hệ thống cân bằng điện tử (ESP)/ Electronic Stability Program (ESP) Có / With
Hệ thống cảnh báo chuyển làn và hỗ trợ duy trì làn đường / LKA and LWA Có/ With
Hệ thống cảnh báo va chạm bằng âm thanh, hình ảnh trên kính lái / Collision Mitigation Có với tự động phanh / With and Auto Brake
Hệ thống chống bó cứng phanh & phân phối lực phanh điện tử / Anti-Lock Brake System (ABS) & Electron Có / With
Hệ thống chống trộm/ Anti theft System Báo động chống trộm bằng cảm biến chuyển động/ Volumetric Burgular Alarm System
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc / Hill launch assists Có / With
Hệ thống hỗ trợ đổ đèo/ Hill descent assists Có/ With
Hệ thống kiểm soát áp suất lốp/ TPMS Có/ With
Hệ thống kiểm soát chống lật xe (Roll Over Protection System) Có / With
Hệ thống kiểm soát hành trình / Cruise control Kiểm soát tốc độ tự động/ Adaptive cruise control
Hệ thống kiểm soát xe theo tải trọng (Load Adaptive Control) Có / With
Túi khí bên/ Side Airbags Có/ With
Túi khí phía trước / Driver & Passenger Airbags 2 Túi khí phía trước / Driver & Passenger Airbags
Túi khí rèm dọc hai bên trần xe/ Curtain Airbags Có/ With
Bộ trang bị thể thao Wildtrak Giá nóc/Roof rails, thanh Sport bar, lót thùng/ Bedliner
Cụm đèn pha phía trước/ Headlamp Projector với chức năng tự động bật tắt bằng cảm biến ánh sáng/ Auto projector
Gạt mưa tự động / Auto rain sensor Có / With
Gương chiếu hậu / Outer door mirror Điều chỉnh điện, gập điện, sấy điện/ Power adjust, fold, heated
Gương chiếu hậu mạ crôme / Chrome Exterior Rear View Mirrors Sơn đen bóng / Black Paint
Tay nắm cửa ngoài mạ crôm / Chrome Outer Door Handles Sơn đen bóng / Black Paint
Đèn chạy ban ngày/ Daytime running lamp Có / With
Đèn sương mù / Front Fog lamp Có / With
Cửa kính điều khiển điện / Power Window Có (1 chạm lên xuống tích hợp chức năng chống kẹt bên người lái) / With (one-touch UP & DOWN on drivers and with antipinch)
Ghế lái trước/ Front Driver Seat Chỉnh điện 8 hướng / 8 way power
Ghế sau / Rear Seat Row Ghế băng gập được có tựa đầu/ Folding bench with two head rests
Gương chiếu hậu trong / Internal miror Tự động điều chỉnh 2 chế độ ngày/đêm / Electrochromatic Rear View Mirror
Khoá cửa điều khiển từ xa / Remote Keyless Entry Có / With
Tay lái / Steering wheel Bọc da / Leather
Vật liệu ghế / Seat Material Da pha nỉ cao cấp Wildtrak/ Leather & Velour Wildtrak
Công nghệ giải trí SYNC / SYNC system Điều khiển giọng nói SYNC Gen 3/ Voice Control SYNC Gen 3
Hệ thống âm thanh / Audio system Audio System with SYNC AM/FM, CD 1 đĩa (1-disc CD), MP3, Ipod & USB, AUX, Bluetooth, 6 loa (speakers)
Màn hình hiển thị đa thông tin / Multil function display Hai màn hình TFT 4.2
Điều khiển âm thanh trên tay lái / Audio control on Steering wheel Có / With
Điều hoà nhiệt độ / Air Conditioning Tự động 2 vùng khí hậu/ Dual electronic ATC
Ổ nguồn 230V/ 230V outlet Có/ With

Công suất cực đại (PS/vòng/phút) / Max power (Ps/rpm) 200 (147 KW) / 3000
Dung tích xi lanh / Displacement (cc) 3198
Gài cầu điện / Shift - on - fly Có / with
Hệ thống truyền động / Power train Hai cầu chủ động / 4x4
Khóa vi sai cầu sau/ Rear e-locking differential Có / with
Loại cabin / Cab Style Cabin kép/ Double cab
Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút)/ Max torque (Nm/rpm) 470 / 1750- 2500
Tiêu chuẩn khí thải / Emision level EURO 4
Động cơ / Engine Type Turbo Diesel 3.2L i5 TDCi
Đường kính x Hành trình / Bore x Stroke (mm) 89,9 x 100,76
Hộp số / Transmission Số tự động 6 cấp / 6 speeds AT
Trợ lực lái / Assisted Steering Trợ lực lái điện/ EPAS
Ly hợp / Cluth Đĩa ma sát đơn, điều khiển bằng thủy lực với lò xò đĩa / Hydraulic single dry plate with diaphragm spring
Khả năng lội nước / Water wading (mm) 800
Bánh xe / Wheel Vành hợp kim nhôm đúc 18''/ Alloy 18
Cỡ lốp / Tire Size 265/60R18
Bán kính vòng quay tối thiểu / Min Turning Radius (mm) 6350
Chiều dài cơ sở / Wheel base (mm) 3220
Dài x Rộng x Cao / Length x Width x Height (mm) 5362 x 1860 x 1848
Dung tích thùng nhiên liệu/ Fuel tank capacity (L) 80 Lít/ 80 litters
Khoảng sáng gầm xe / Ground Clearance Height-Rear Axle (mm) 200
Khối lượng hàng chuyên chở / Pay Load (kg) 660
Trọng lượng không tải xe tiêu chuẩn / Kerb Weight (kg) 2215
Trọng lượng toàn bộ xe tiêu chuẩn / Gross Vehicle Weight (kg) 3200
Hệ thống treo sau / Rear Suspension Loại nhíp với ống giảm chấn/ Rigid leaf springs with double acting shock absorbers
Hệ thống treo trước / Front Suspension Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lo xo trụ, và ống giảm chấn/ Independent springs & tubular double acting shock absorbers
Phanh trước / Front Brake Đĩa tản nhiệt/Ventilated disc
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe/ Parking aid sensor Cảm biến trước và sau/ Font&Rear sensor
Camera lùi / Rear View Camera Có/ With
Hệ thống cân bằng điện tử (ESP)/ Electronic Stability Program (ESP) Có / With
Hệ thống cảnh báo chuyển làn và hỗ trợ duy trì làn đường / LKA and LWA Có/ With
Hệ thống cảnh báo va chạm bằng âm thanh, hình ảnh trên kính lái / Collision Mitigation Có với tự động phanh / With and Auto Brake
Hệ thống chống bó cứng phanh & phân phối lực phanh điện tử / Anti-Lock Brake System (ABS) & Electron Có / With
Hệ thống chống trộm/ Anti theft System Báo động chống trộm bằng cảm biến chuyển động/ Volumetric Burgular Alarm System
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc / Hill launch assists Có / With
Hệ thống hỗ trợ đổ đèo/ Hill descent assists Có/ With
Hệ thống kiểm soát áp suất lốp/ TPMS Có/ With
Hệ thống kiểm soát chống lật xe (Roll Over Protection System) Có / With
Hệ thống kiểm soát hành trình / Cruise control Kiểm soát tốc độ tự động/ Adaptive cruise control
Hệ thống kiểm soát xe theo tải trọng (Load Adaptive Control) Có / With
Túi khí bên/ Side Airbags Có/ With
Túi khí phía trước / Driver & Passenger Airbags 2 Túi khí phía trước / Driver & Passenger Airbags
Túi khí rèm dọc hai bên trần xe/ Curtain Airbags Có/ With
Bộ trang bị thể thao Wildtrak Giá nóc/Roof rails, thanh Sport bar, lót thùng/ Bedliner
Cụm đèn pha phía trước/ Headlamp Projector với chức năng tự động bật tắt bằng cảm biến ánh sáng/ Auto projector
Gạt mưa tự động / Auto rain sensor Có / With
Gương chiếu hậu / Outer door mirror Điều chỉnh điện, gập điện, sấy điện/ Power adjust, fold, heated
Gương chiếu hậu mạ crôme / Chrome Exterior Rear View Mirrors Sơn đen bóng / Black Paint
Tay nắm cửa ngoài mạ crôm / Chrome Outer Door Handles Sơn đen bóng / Black Paint
Đèn chạy ban ngày/ Daytime running lamp Có / With
Đèn sương mù / Front Fog lamp Có / With
Cửa kính điều khiển điện / Power Window Có (1 chạm lên xuống tích hợp chức năng chống kẹt bên người lái) / With (one-touch UP & DOWN on drivers and with antipinch)
Ghế lái trước/ Front Driver Seat Chỉnh điện 8 hướng / 8 way power
Ghế sau / Rear Seat Row Ghế băng gập được có tựa đầu/ Folding bench with two head rests
Gương chiếu hậu trong / Internal miror Tự động điều chỉnh 2 chế độ ngày/đêm / Electrochromatic Rear View Mirror
Khoá cửa điều khiển từ xa / Remote Keyless Entry Có / With
Tay lái / Steering wheel Bọc da / Leather
Vật liệu ghế / Seat Material Da pha nỉ cao cấp Wildtrak/ Leather & Velour Wildtrak
Công nghệ giải trí SYNC / SYNC system Điều khiển giọng nói SYNC Gen 3/ Voice Control SYNC Gen 3
Hệ thống âm thanh / Audio system Audio System with SYNC AM/FM, CD 1 đĩa (1-disc CD), MP3, Ipod & USB, AUX, Bluetooth, 6 loa (speakers)
Màn hình hiển thị đa thông tin / Multil function display Hai màn hình TFT 4.2
Điều khiển âm thanh trên tay lái / Audio control on Steering wheel Có / With
Điều hoà nhiệt độ / Air Conditioning Tự động 2 vùng khí hậu/ Dual electronic ATC
Ổ nguồn 230V/ 230V outlet Có/ With

Công suất cực đại (PS/vòng/phút) / Max power (Ps/rpm) 200 (147 KW) / 3000
Dung tích xi lanh / Displacement (cc) 3198
Gài cầu điện / Shift - on - fly Có / with
Hệ thống truyền động / Power train Hai cầu chủ động / 4x4
Khóa vi sai cầu sau/ Rear e-locking differential Có / with
Loại cabin / Cab Style Cabin kép/ Double cab
Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút)/ Max torque (Nm/rpm) 470 / 1750- 2500
Tiêu chuẩn khí thải / Emision level EURO 4
Động cơ / Engine Type Turbo Diesel 3.2L i5 TDCi
Đường kính x Hành trình / Bore x Stroke (mm) 89,9 x 100,76
Hộp số / Transmission Số tự động 6 cấp / 6 speeds AT
Trợ lực lái / Assisted Steering Trợ lực lái điện/ EPAS
Ly hợp / Cluth Đĩa ma sát đơn, điều khiển bằng thủy lực với lò xò đĩa / Hydraulic single dry plate with diaphragm spring
Khả năng lội nước / Water wading (mm) 800
Bánh xe / Wheel Vành hợp kim nhôm đúc 18''/ Alloy 18
Cỡ lốp / Tire Size 265/60R18
Bán kính vòng quay tối thiểu / Min Turning Radius (mm) 6350
Chiều dài cơ sở / Wheel base (mm) 3220
Dài x Rộng x Cao / Length x Width x Height (mm) 5362 x 1860 x 1848
Dung tích thùng nhiên liệu/ Fuel tank capacity (L) 80 Lít/ 80 litters
Khoảng sáng gầm xe / Ground Clearance Height-Rear Axle (mm) 200
Khối lượng hàng chuyên chở / Pay Load (kg) 660
Trọng lượng không tải xe tiêu chuẩn / Kerb Weight (kg) 2215
Trọng lượng toàn bộ xe tiêu chuẩn / Gross Vehicle Weight (kg) 3200
Hệ thống treo sau / Rear Suspension Loại nhíp với ống giảm chấn/ Rigid leaf springs with double acting shock absorbers
Hệ thống treo trước / Front Suspension Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lo xo trụ, và ống giảm chấn/ Independent springs & tubular double acting shock absorbers
Phanh trước / Front Brake Đĩa tản nhiệt/Ventilated disc
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe/ Parking aid sensor Cảm biến trước và sau/ Font&Rear sensor
Camera lùi / Rear View Camera Có/ With
Hệ thống cân bằng điện tử (ESP)/ Electronic Stability Program (ESP) Có / With
Hệ thống cảnh báo chuyển làn và hỗ trợ duy trì làn đường / LKA and LWA Có/ With
Hệ thống cảnh báo va chạm bằng âm thanh, hình ảnh trên kính lái / Collision Mitigation Có với tự động phanh / With and Auto Brake
Hệ thống chống bó cứng phanh & phân phối lực phanh điện tử / Anti-Lock Brake System (ABS) & Electron Có / With
Hệ thống chống trộm/ Anti theft System Báo động chống trộm bằng cảm biến chuyển động/ Volumetric Burgular Alarm System
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc / Hill launch assists Có / With
Hệ thống hỗ trợ đổ đèo/ Hill descent assists Có/ With
Hệ thống kiểm soát áp suất lốp/ TPMS Có/ With
Hệ thống kiểm soát chống lật xe (Roll Over Protection System) Có / With
Hệ thống kiểm soát hành trình / Cruise control Kiểm soát tốc độ tự động/ Adaptive cruise control
Hệ thống kiểm soát xe theo tải trọng (Load Adaptive Control) Có / With
Túi khí bên/ Side Airbags Có/ With
Túi khí phía trước / Driver & Passenger Airbags 2 Túi khí phía trước / Driver & Passenger Airbags
Túi khí rèm dọc hai bên trần xe/ Curtain Airbags Có/ With
Bộ trang bị thể thao Wildtrak Giá nóc/Roof rails, thanh Sport bar, lót thùng/ Bedliner
Cụm đèn pha phía trước/ Headlamp Projector với chức năng tự động bật tắt bằng cảm biến ánh sáng/ Auto projector
Gạt mưa tự động / Auto rain sensor Có / With
Gương chiếu hậu / Outer door mirror Điều chỉnh điện, gập điện, sấy điện/ Power adjust, fold, heated
Gương chiếu hậu mạ crôme / Chrome Exterior Rear View Mirrors Sơn đen bóng / Black Paint
Tay nắm cửa ngoài mạ crôm / Chrome Outer Door Handles Sơn đen bóng / Black Paint
Đèn chạy ban ngày/ Daytime running lamp Có / With
Đèn sương mù / Front Fog lamp Có / With
Cửa kính điều khiển điện / Power Window Có (1 chạm lên xuống tích hợp chức năng chống kẹt bên người lái) / With (one-touch UP & DOWN on drivers and with antipinch)
Ghế lái trước/ Front Driver Seat Chỉnh điện 8 hướng / 8 way power
Ghế sau / Rear Seat Row Ghế băng gập được có tựa đầu/ Folding bench with two head rests
Gương chiếu hậu trong / Internal miror Tự động điều chỉnh 2 chế độ ngày/đêm / Electrochromatic Rear View Mirror
Khoá cửa điều khiển từ xa / Remote Keyless Entry Có / With
Tay lái / Steering wheel Bọc da / Leather
Vật liệu ghế / Seat Material Da pha nỉ cao cấp Wildtrak/ Leather & Velour Wildtrak
Công nghệ giải trí SYNC / SYNC system Điều khiển giọng nói SYNC Gen 3/ Voice Control SYNC Gen 3
Hệ thống âm thanh / Audio system Audio System with SYNC AM/FM, CD 1 đĩa (1-disc CD), MP3, Ipod & USB, AUX, Bluetooth, 6 loa (speakers)
Màn hình hiển thị đa thông tin / Multil function display Hai màn hình TFT 4.2
Điều khiển âm thanh trên tay lái / Audio control on Steering wheel Có / With
Điều hoà nhiệt độ / Air Conditioning Tự động 2 vùng khí hậu/ Dual electronic ATC
Ổ nguồn 230V/ 230V outlet Có/ With
Giá Từ 1.198 Tỷ VND
Chưa bao gồm chi phí lăn bánh
Dòng Xe Pick-up
Nhiên Liệu Diesel
Năm sản xuất 2018
Hộp số Số tự động
Dẫn Động Hai cầu chủ động / 4x4
Màu xe Đen Panther, Đỏ True Red, Ghi Ánh Thép, Trắng Bạch Kim, Xám Metropolitan, Xanh Dương, Xanh Thiên Thanh
Nội Thất Màu Đen
Tính trả góp
Giá xe (đ)
Lãi suất (%)
Period (Tháng)
Tiện đặt cọc (đ)
Tính toán
Thanh toán hàng tháng
Thanh Toán Lãi Vay
Tổng số tiền trả
0911360366